About

Wednesday, April 24, 2013

BẮP - NGÔ (CORN) - Do LQT Biên Dịch


SƠ LƯỢC CÁC DỮ LIỆU VỀ DINH DƯỠNG

Các chất phytonutrient chống oxy hóa đều có trong tất cả các chủng loại bắp.  Tuy nhiên, sự kết hợp chính xác các chất phytonutrient tùy thuộc vào mỗi chủng loại.  Bắp vàng chứa nhiều chất carotenoid hơn, đặc biệt là lutein và zeaxanthin.  Bắp xanh (blue corn) chứa rất nhiều chất các anthocyanin.  Bắp tím cung cấp số lượng đáng kể loại axit hydroxybenzoic có tên là axit protocatechuic.  Bắp còn cung cấp các chất phytonutrient quan trọng khác như axit ferulic, beta-carotene, axit vanillic, axit coumaric, axit caffeic, và axit syringic.  Bắp cũng là một nguồn chứa nhiều vitamin B5 có tác dụng sản sinh năng lượng; axit folic có lợi cho tim và niacin; vitamin C tiêu diệt các gốc tự do và mangan. 



Phân Tích Chi Tiết Dữ Liệu Dinh Dưỡng

Ngoài các chất dinh dưỡng được nêu bật trong biểu đồ đánh giá của chúng tôi, còn có một bản chi tiết các dữ liệu về dinh dưỡng của bắp.  Bản dữ liệu này bao gồm một loạt các thông tin về các chất dinh dưỡng, bao gồm carbohydrate, đường, các chất xơ hòa tan và không hòa tan, natri, vitamin, khoáng chất, các axit béo, axit amin và nhiều chất khác.

Giới Thiệu Biểu Đồ Hệ Thống Đánh Giá Thực Phẩm

Để giúp bạn xác định rõ hơn về các loại thực phẩm có chứa một số lượng cao các chất dinh dưỡng trong mỗi calo, chúng tôi đã tạo ra một Hệ Thống Đánh Giá Thực Phẩm.  Hệ thống này cho phép chúng tôi nêu bật các loại thực phẩm chứa dồi dào những chất dinh dưỡng cụ thể.  Biểu đồ sau đây trình bày các chất dinh dưỡng, dựa vào đó có thể đánh giá loại thực phẩm đó là lý tưởng, rất tốt, hoặc tốt (bên dưới biểu đồ này bạn sẽ tìm thấy bảng giải thích các chất lượng này).  Nếu có một chất dinh dưỡng nào đó không được liệt kê trong biểu đồ, điều đó không có nghĩa là loại thực phẩm này không có chứa chất dinh dưỡng đó.  Hay nói đơn giản là vì chất dinh dưỡng này không có đủ số lượng hoặc nồng độ để đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá của chúng tôi.  Để đọc được biểu đồ này một cách chính xác, bạn sẽ cần phải nhìn lướt lên góc trái phía trên cùng, và ở đó bạn sẽ tìm thấy tên của loại thực phẩm này và khẩu phần (serving size) mà chúng tôi đã dùng để tính thành phần dinh dưỡng của loại thực phẩm này.  Khẩu phần này sẽ cho bạn biết số lượng thực phẩm bạn cần tiêu thụ để có được lượng chất dinh dưỡng tìm thấy trong biểu đồ.  Bây giờ, quay trở lại biểu đồ, bạn có thể nhìn vào bên cạnh tên chất dinh dưỡng để tìm thấy lượng chất dinh dưỡng có trong đó, phần trăm Giá Trị Dinh Dưỡng Mỗi Ngày (DV%) đại diện cho lượng dinh dưỡng này, mật độ chất dinh dưỡng mà chúng tôi tính toán cho loại thực phẩm này và chất dinh dưỡng, và sự đánh giá chúng tôi đã định trong hệ thống đánh giá.  Đối với đa số những sự đánh giá về dinh dưỡng, chúng tôi tuân theo các tiêu chuẩn của chính phủ trong việc ghi nhãn thực phẩm mà có thể tìm thấy trong “Tham Khảo Những Giá Trị Cho Việc Ghi Nhãn Dinh Dưỡng” của Cơ Quan Quản Lý Thực Phẩm và Dược Phẩm Hoa Kỳ (FDA).

Bắp
1 cup
149,00 g
143,04 calories
Chất Dinh Dưỡng
Số Lượng
GTDDHN
(%)
Mật Độ Dinh Dưỡng
Đánh Giá Thực Phẩm Lành Mạnh Nhất Thế Giới
Chất xơ
3,58 g
14,3
1,8
Tốt
vitamin C
8,20 mg
13,7
1,7
Tốt
vitamin B3
2,51 mg
12,5
1,6
Tốt
mangan
0,25 mg
12,5
1,6
Tốt
vitamin B5
1,18 mg
11,8
1,5
Tốt

Đánh Giá Thực Phẩm Lành Mạnh Nhất Thế Giới
Quy Định
Lý tưởng
GTDDHN>=75% hoặc
Mật độ>=7,6 và GTDDHN>=10%
Rất tốt
GTDDHN>=50% hoặc
Mật độ>=3,4 và GTDDHN>=5%
Tốt
GTDDHN>=25% hoặc
Mật độ>=1,5 và GTDDHN>=2,5%

Phân tích dữ liệu dinh dưỡng chi tiết:

Bắp
(Ghi chú: "--" biểu thị các dữ liệu không khả dụng)
Số lượng
1,00 cup

Trọng lượng tổng cộng
149,00 g

Các Thành Phần Cơ Bản
Chất dinh dưỡng
Số lượng
%GTDDHN
calories
143,04
7,95
calories từ chất béo
20,11

calories từ chất béo bão hòa
2,64

protein
5,08 g
10,16
carbohydrates
31,26 g
10,42
Chất xơ không tiêu hóa (dietary fiber)
3,58 g
14,32
Chất xơ hòa tan
0,14 g

Chất xơ không hòa tan
3,44 g

Đường – tổng cộng
6,76 g

Monosacarit (monosaccharides)
2,43 g

Disacarit (disaccharides)
4,34 g

Các loại carb khác
20,92 g

Chất béo – tổng cộng
2,23 g
3,43
Chất béo hòa tan
0,29 g
1,45
Chất béo đơn
0,56 g
2,33
Chất béo đa liên kết đôi
0,90 g
3,75
Các axit béo trans
0,00 g

cholesterol
0,00 mg
0,00
Nước
109,38 g

Tro
-- g

Các loại vitamin
Chất dinh dưỡng
Số lượng
%GTDDHN
vitamin A IU
391,87 IU
7,84
vitamin A RAE
19,59 RAE

A - carotenoid
39,19 RE
0,52
A - retinol
0,00 RE

A - beta carotene
98,34 mcg

thiamin - B1
0,14 mg
9,33
riboflavin - B2
0,08 mg
4,71
niacin - B3
2,51 mg
12,55
niacin equiv
3,08 mg

vitamin B6
0,21 mg
10,50
vitamin B12
0,00 mcg
0,00
biotin
-- mcg
--
vitamin C
8,20 mg
13,67
vitamin D IU
0,00 IU
0,00
vitamin D mcg
0,00 mcg

vitamin E alpha equiv
0,13 mg
0,65
vitamin E IU
-- IU

vitamin E mg
-- mg

Axit folic
34,27 mcg
8,57
vitamin K
0,60 mcg
0,75
Axit pantothenic
1,18 mg
11,80
Các chất khoáng
Chất dinh dưỡng
Số lượng
%GTDDHN
boron
-- mcg

canxi
4,47 mg
0,45
Clorua (chloride)
-- mg

Crôm (chromium)
-- mcg
--
Đồng
0,07 mg
3,50
florua (fluoride)
-- mg
--
Iốt
-- mcg
--
Sắt
0,67 mg
3,72
Magie (magnesium)
38,74 mg
9,69
Mangan (manganese)
0,25 mg
12,50
Molypden (molybdenum)
-- mcg
--
Photpho
114,73 mg
11,47
Kali (potassium)
324,82 mg
9,28
selenium
0,30 mcg
0,43
Natri (sodium)
1,49 mg
0,06
Kẽm (zinc)
0,92 mg
6,13
Các Chất Béo Bão Hòa
Chất dinh dưỡng
Số lượng
%GTDDHN
4:0 butyric
0,00 g

6:0 caproic
0,00 g

8:0 caprylic
0,00 g

10:0 capric
0,00 g

12:0 lauric
0,00 g

14:0 myristic
0,00 g

15:0 pentadecanoic
0,00 g

16:0 palmitic
0,28 g

17:0 margaric
0,00 g

18:0 stearic
0,02 g

20:0 arachidic
0,00 g

22:0 behenate
0,00 g

24:0 lignoceric
0,00 g

Các Chất Béo Đơn
Chất dinh dưỡng
Số lượng
%GTDDHN
14:1 myristol
0,00 g

15:1 pentadecenoic
0,00 g

16:1 palmitol
0,00 g

17:1 heptadecenoic
0,00 g

18:1 oleic
0,56 g

20:1 eicosen
0,00 g

22:1 erucic
0,00 g

24:1 nervonic
0,00 g

Các Chất Béo Đa Liên Kết
Chất dinh dưỡng
Số lượng
%GTDDHN
18:2 linoleic
0,87 g

18:3 linolenic
0,03 g

18:4 stearidon
0,00 g

20:3 eicosatrienoic
0,00 g

20:4 arachidon
0,00 g

20:5 EPA
0,00 g

22:5 DPA
0,00 g

22:6 DHA
0,00 g

Các Chất Béo Khác
Chất dinh dưỡng
Số lượng
%GTDDHN
Các axit béo omega-3
0,03 g
1,25
Các axit béo omega-6
0,87 g

Các Axit Amin
Chất dinh dưỡng
Số lượng
%GTDDHN
alanine
0,45 g

arginine
0,20 g

aspartate
0,38 g

cystine
0,04 g
9,76
glutamate
0,98 g

glycine
0,20 g

histidine
0,14 g
10,85
isoleucine
0,20 g
17,39
leucine
0,53 g
20,95
lysine
0,21 g
8,94
methionine
0,10 g
13,51
phenylalanine
0,23 g
19,33
proline
0,45 g

serine
0,24 g

threonine
0,20 g
16,13
tryptophan
0,03 g
9,38
tyrosine
0,19 g
19,59
valine
0,28 g
19,05
Các Chất Khác
Chất dinh dưỡng
Số lượng
%GTDDHN
Cồn
0,00 g

caffeine
0,00 mg

Chất tạo ngọt nhân tạo – tổng cộng
-- mg

aspartame
-- mg

saccharin
-- mg

Đường cồn
-- g

glycerol
-- g

inositol
-- g

mannitol
-- g

sorbitol
-- g

xylitol
-- g

Các axit hữu cơ
-- mg

Axit axetic (acetic acid)
-- mg

Axit xitric (citric acid)
-- mg

Axit lactic (lactic acid)
-- mg

Axit malic (malic acid)
-- mg

choline
43,36 mg
10,20
taurine
-- mg

lutein+zeaxanthin
1349,94 mcg

lycopene
0,00 mcg

Ghi chú: Bản sơ lược các dữ liệu về dinh dưỡng được trình bày trong bài này có nguồn gốc từ Hệ Thống Xử Lý Thực Phẩm cho Windows, Phiên Bản 7.60, do công ty nghiên cứu ESHA ở Salem, tiểu bang Oregon, Hoa Kỳ.  Trong số 21 629 hồ sơ lưu trữ về thực phẩm có trong cơ sở dữ liệu thực phẩm của ESHA, phần lớn – bao gồm những loại thuộc những Thực Phẩm Lành Mạnh Nhất Thế Giới – thiếu thông tin về những chất dinh dưỡng đặc biệt.  Ký hiệu “--“ được chọn để đại diện cho các chất dinh dưỡng mà không có số đo chứa trong cơ sở dữ liệu thực phẩm của ESHA.