About

Monday, March 18, 2013

TỎI (GARLIC) - Do LQT Biên Dịch


SƠ LƯỢC CÁC DỮ LIỆU VỀ DINH DƯỠNG

Các hợp chất lưu huỳnh trong tỏi có lẽ là các chất dinh dưỡng đặc biệt nhất của tỏi.  Có nhiều phân tử lưu huỳnh trong tỏi đã được nghiên cứu rất kỹ, và hầu như tất cả các phân tử này được chứng minh có chức năng chống oxy hóa.  Ngoài ra, nhiều loại phân tử lưu huỳnh còn có thể giúp kháng viêm.  Sự hiện diện của lưu huỳnh trong một số hợp chất chứa tỏi khác cũng có thể đóng một vai trò quan trọng trong chế độ dinh dưỡng của chúng ta. 



Bên cạnh đó, tỏi là một nguồn lý tưởng chứa mangan (manganese).  Tỏi cũng là một nguồn rất tốt chứa vitamin B6 và vitamin C.  Ngoài ra, tỏi là một nguồn chứa nhiều thiamin (vitamin B1) cũng như các khoáng chất như photpho, selen, canxi, và đồng.

Phân Tích Chi Tiết Dữ Liệu Dinh Dưỡng

Ngoài các chất dinh dưỡng được nêu bật trong biểu đồ đánh giá của chúng tôi, còn có một bản chi tiết các dữ liệu về dinh dưỡng của tỏi.  Bản dữ liệu này bao gồm một loạt các thông tin về các chất dinh dưỡng, bao gồm carbohydrate, đường, các chất xơ hòa tan và không hòa tan, natri, vitamin, khoáng chất, các axit béo, axit amin và nhiều chất khác.

Giới Thiệu Biểu Đồ Hệ Thống Đánh Giá Thực Phẩm

Để giúp bạn xác định rõ hơn về các loại thực phẩm có chứa một số lượng cao các chất dinh dưỡng trong mỗi calo, chúng tôi đã tạo ra một Hệ Thống Đánh Giá Thực Phẩm.  Hệ thống này cho phép chúng tôi nêu bật các loại thực phẩm chứa dồi dào những chất dinh dưỡng cụ thể.  Biểu đồ sau đây trình bày các chất dinh dưỡng, dựa vào đó có thể đánh giá loại thực phẩm đó là lý tưởng, rất tốt, hoặc tốt (bên dưới biểu đồ này bạn sẽ tìm thấy bảng giải thích các chất lượng này).  Nếu có một chất dinh dưỡng nào đó không được liệt kê trong biểu đồ, điều đó không có nghĩa là loại thực phẩm này không có chứa chất dinh dưỡng đó.  Hay nói đơn giản là vì chất dinh dưỡng này không có đủ số lượng hoặc nồng độ để đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá của chúng tôi.  Để đọc được biểu đồ này một cách chính xác, bạn sẽ cần phải nhìn lướt lên góc trái phía trên cùng, và ở đó bạn sẽ tìm thấy tên của loại thực phẩm này và khẩu phần (serving size) mà chúng tôi đã dùng để tính thành phần dinh dưỡng của loại thực phẩm này.  Khẩu phần này sẽ cho bạn biết số lượng thực phẩm bạn cần tiêu thụ để có được lượng chất dinh dưỡng tìm thấy trong biểu đồ.  Bây giờ, quay trở lại biểu đồ, bạn có thể nhìn vào bên cạnh tên chất dinh dưỡng để tìm thấy lượng chất dinh dưỡng có trong đó, phần trăm Giá Trị Dinh Dưỡng Mỗi Ngày (DV%) đại diện cho lượng dinh dưỡng này, mật độ chất dinh dưỡng mà chúng tôi tính toán cho loại thực phẩm này và chất dinh dưỡng, và sự đánh giá chúng tôi đã định trong hệ thống đánh giá.  Đối với đa số những sự đánh giá về dinh dưỡng, chúng tôi tuân theo các tiêu chuẩn của chính phủ trong việc ghi nhãn thực phẩm mà có thể tìm thấy trong “Tham Khảo Những Giá Trị Cho Việc Ghi Nhãn Dinh Dưỡng” của Cơ Quan Quản Lý Thực Phẩm và Dược Phẩm Hoa Kỳ (FDA).


Tỏi
1,00 oz
18,00 g
26,82 calories
Chất dinh dưỡng
Số lượng
GTDDHN
(%)
Mật độ dinh dưỡng
Đánh giá thực phẩm lành mạnh nhất thế giới
mangan
0,30 mg
15,0
10,1
Lý tưởng
vitamin B6
0,22 mg
11,0
7,4
Rất tốt
vitamin C
5,62 mg
9,4
6,3
Rất tốt
selen
2,56 mcg
3,7
2,5
Tốt
canxi
32,58 mg
3,3
2,2
Tốt
tryptophan
0,01 g
3,1
2,1
Tốt
Photpho
27,54 mg
2,8
1,8
Tốt
vitamin B1
0,04 mg
2,7
1,8
Tốt
Đồng
0,05 mg
2,5
1,7
Tốt

Đánh giá thực phẩm lành mạnh nhất thế giới
Quy định
Lý tưởng
GTDDHN>=75% hoặc
mật độ>=7,6 và GTDDHN>=10%
Rất tốt
GTDDHN>=50% hoặc
mật độ>=3,4 và GTDDHN>=5%
Tốt
GTDDHN>=25% hoặc
mật độ>=1,5 và GTDDHN>=2,5%
Phân tích dữ liệu dinh dưỡng chi tiết:

Tỏi
(Lưu ý: "--" biểu thị các dữ liệu không khả dụng)
Số lượng
1,00 oz

Trọng lượng tổng cộng
18,00 g

Các thành phần cơ bản
Chất dinh dưỡng
Số lượng
%GTDDHN
calories
26,82
1,49
calories từ chất béo
0,81

calories từ chất béo bão hòa
0,14

protein
1,14 g
2,28
carbohydrates
5,95 g
1,98
Chất xơ không tiêu hóa
0,38 g
1,52
Chất xơ hòa tan
-- g

Chất xơ không hòa tan
-- g

Đường – tổng cộng
0,18 g

Monosacarit (monosaccharides)
-- g

Disacarit (disaccharides)
-- g

Các loại carb khác
5,39 g

Chất béo – tổng cộng
0,09 g
0,14
chất béo bão hòa
0,02 g
0,10
Chất béo đơn
0,00 g
0,00
Chất béo đa liên kết đôi
0,04 g
0,17
Các axit béo trans
0,00 g

cholesterol
0,00 mg
0,00
Nước
10,54 g

Tro
-- g

Vitamin
Chất dinh dưỡng
Số lượng
%GTDDHN
vitamin A IU
1,62 IU
0,03
vitamin A RAE
0,08 RAE

A - carotenoid
0,16 RE
0,00
A - retinol
0,00 RE

A - beta carotene
0,90 mcg

thiamin - B1
0,04 mg
2,67
riboflavin - B2
0,02 mg
1,18
niacin - B3
0,13 mg
0,65
niacin equiv
0,32 mg

vitamin B6
0.22 mg
11,00
vitamin B12
0,00 mcg
0,00
biotin
-- mcg
--
vitamin C
5,62 mg
9,37
vitamin D IU
0,00 IU
0,00
vitamin D mcg
0,00 mcg

vitamin E alpha equiv
0,01 mg
0,05
vitamin E IU
-- IU

vitamin E mg
-- mg

Folate (axit folic)
0,54 mcg
0,14
vitamin K
0,31 mcg
0,39
Axit pantothenic
0,11 mg
1,10
Các Khoáng Chất
Chất dinh dưỡng
Số lượng
%GTDDHN
boron
-- mcg

Canxi
32,58 mg
3,26
Clorua (chloride)
-- mg

Crôm (chromium)
-- mcg
--
Đồng
0,05 mg
2,50
florua (fluoride)
-- mg
--
Iốt
-- mcg
--
Sắt
0,31 mg
1,72
Magie (magnesium)
4,50 mg
1,12
Mangan (manganese)
0,30 mg
15,00
Molypden (molybdenum)
-- mcg
--
Photpho
27,54 mg
2,75
Kali (potassium)
72,18 mg
2,06
selenium
2,56 mcg
3,66
Natri (sodium)
3,06 mg
0,13
Kẽm (zinc)
0,21 mg
1,40
Các Chất Béo Bão Hòa
Chất dinh dưỡng
Số lượng
%GTDDHN
4:0 butyric
0,00 g

6:0 caproic
0,00 g

8:0 caprylic
0,00 g

10:0 capric
0,00 g

12:0 lauric
0,00 g

14:0 myristic
0,00 g

15:0 pentadecanoic
0,00 g

16:0 palmitic
0,02 g

17:0 margaric
0,00 g

18:0 stearic
0,00 g

20:0 arachidic
0,00 g

22:0 behenate
0,00 g

24:0 lignoceric
0,00 g

Các Chất Béo Đơn
Chất dinh dưỡng
Số lượng
%GTDDHN
14:1 myristol
0,00 g

15:1 pentadecenoic
0,00 g

16:1 palmitol
0,00 g

17:1 heptadecenoic
0,00 g

18:1 oleic
0,00 g

20:1 eicosen
0,00 g

22:1 erucic
0,00 g

24:1 nervonic
0,00 g

Các Chất Béo Đa Liên Kết
Chất dinh dưỡng
Số lượng
%GTDDHN
18:2 linoleic
0,04 g

18:3 linolenic
0,00 g

18:4 stearidon
0,00 g

20:3 eicosatrienoic
0,00 g

20:4 arachidon
0,00 g

20:5 EPA
0,00 g

22:5 DPA
0,00 g

22:6 DHA
0,00 g

Các Chất Béo Khác
Chất dinh dưỡng
Số lượng
%GTDDHN
Các axit béo omega-3
0,00 g
0,00
Các axit béo omega-6
0,04 g

Các Axit Amin
Chất dinh dưỡng
Số lượng
%GTTDDHN
alanine
0,02 g

arginine
0,11 g

aspartate
0,09 g

cystine
0,01 g
2,44
glutamate
0,14 g

glycine
0,04 g

histidine
0,02 g
1,55
isoleucine
0,04 g
3,48
leucine
0,06 g
2,37
lysine
0,05 g
2,13
methionine
0,01 g
1,35
phenylalanine
0,03 g
2,52
proline
0,02 g

serine
0,03 g

threonine
0,03 g
2,42
tryptophan
0,01 g
3,12
tyrosine
0,01 g
1,03
valine
0,05 g
3,40
Các Chất Khác
Chất dinh dưỡng
Số lượng
%GTDDHN
Cồn
0,00 g

caffeine
0,00 mg

Chất tạo ngọt nhân tạo – tổng cộng
-- mg

aspartame
-- mg

saccharin
-- mg

Đường cồn
-- g

glycerol
-- g

inositol
-- g

mannitol
-- g

sorbitol
-- g

xylitol
-- g

Các axit hữu cơ
-- mg

Axit axetic (acetic acid)
-- mg

Axit xitric (citric acid)
-- mg

Axit lactic (lactic acid)
-- mg

Axit malic (malic acid)
-- mg

choline
4,18 mg
0,98
taurine
-- mg

lutein+zeaxanthin
2,88 mcg

lycopene
0,00 mcg

Ghi chú: Bản sơ lược các dữ liệu về dinh dưỡng được trình bày trong bài này có nguồn gốc từ Hệ Thống Xử Lý Thực Phẩm cho Windows, Phiên Bản 7.60, do công ty nghiên cứu ESHA ở Salem, tiểu bang Oregon, Hoa Kỳ.  Trong số 21 629 hồ sơ lưu trữ về thực phẩm có trong cơ sở dữ liệu thực phẩm của ESHA, phần lớn – bao gồm những loại thuộc những Thực Phẩm Lành Mạnh Nhất Thế Giới – thiếu thông tin về những chất dinh dưỡng đặc biệt.  Ký hiệu “--“ được chọn để đại diện cho các chất dinh dưỡng mà không có số đo chứa trong cơ sở dữ liệu thực phẩm của ESHA.