About

Friday, August 17, 2012

DỨA - THƠM - KHÓM (PINEAPPLE) - Do LQT Biên Dịch


SƠ LƯỢC CÁC DƯ LIỆU VỀ DINH DƯỠNG

Dứa là một nguồn cung cấp lý tưởng các chất vitamin C và mangan.  Nó cũng là một nguồn cung cấp khá nhiều các chất vitamin B1, B6, đồng và các chất xơ không tiêu hóa (dietary fiber).

Ngoài các chất dinh dưỡng được nêu bật trong biểu đồ đánh giá của chúng tôi, còn có một bản chi tiết các dữ liệu về dinh dưỡng.  Bản dữ liệu này bao gồm các thông tin về các chất dinh dưỡng, bao gồm carbohydrate, đường, các chất xơ hòa tan và không hòa tan, natri, vitamin, khoáng chất, các axit béo, axit amin và nhiều chất khác.

Giới Thiệu Biểu Đồ Hệ Thống Đánh Giá Thực Phẩm


Để giúp bạn xác định rõ hơn về các loại thực phẩm có chứa một số lượng cao các chất dinh dưỡng trong mỗi calo, chúng tôi đã tạo ra một Hệ Thống Đánh Giá Thực Phẩm.  Hệ thống này cho phép chúng tôi nêu bật các loại thực phẩm chứa dồi dào những chất dinh dưỡng cụ thể.  Biểu đồ sau đây trình bày các chất dinh dưỡng, dựa vào đó có thể đánh giá loại thực phẩm đó là lý tưởng, rất tốt, hoặc tốt (bên dưới biểu đồ này bạn sẽ tìm thấy bảng giải thích các chất lượng này).  Nếu có một chất dinh dưỡng nào đó không được liệt kê trong biểu đồ, điều đó không có nghĩa là loại thực phẩm này không có chứa chất dinh dưỡng đó.  Hay nói đơn giản là vì chất dinh dưỡng này không có đủ số lượng hoặc nồng độ để đáp ứng tiêu chuẩn đánh giá của chúng tôi.  Để đọc được biểu đồ này một cách chính xác, bạn sẽ cần phải nhìn lướt lên góc trái phía trên cùng, và ở đó bạn sẽ tìm thấy tên của loại thực phẩm này và 
khẩu phần (serving size) mà chúng tôi đã dùng để tính thành phần dinh dưỡng của loại thực phẩm này.  Khẩu phần này sẽ cho bạn biết số lượng thực phẩm bạn cần tiêu thụ để có được lượng chất dinh dưỡng tìm thấy trong biểu đồ.  Bây giờ, quay trở lại biểu đồ, bạn có thể nhìn vào bên cạnh tên chất dinh dưỡng để tìm thấy lượng chất dinh dưỡng có trong đó, phần trăm Giá Trị Dinh Dưỡng Mỗi Ngày (DV%) đại diện cho lượng dinh dưỡng này, mật độ chất dinh dưỡng mà chúng tôi tính toán cho loại thực phẩm này và chất dinh dưỡng, và sự đánh giá chúng tôi đã định trong hệ thống đánh giá.  Đối với đa số những sự đánh giá về dinh dưỡng, chúng tôi tuân theo các tiêu chuẩn của chính phủ trong việc ghi nhãn thực phẩm mà có thể tìm thấy trong “Tham Khảo Những Giá Trị Cho Việc Ghi Nhãn Dinh Dưỡng” của Cơ Quan Quản Lý Thực Phẩm và Dược Phẩm Hoa Kỳ (FDA).

Dứa – Thơm – Khóm
1 cốc (cup)
165 g
82,50 calorie
Chất dinh dưỡng
Số lượng
GTDDHN
(%)
Mật độ dinh dưỡng
Đánh giá thực phẩm lành mạnh nhất thế giới
vitamin C
78,87 mg
131,4
28,7
Lý tưởng
mangan
1,53 mg
76,5
16,7
Lý tưởng
Chất xơ
2,31 g
9,2
2,0
Tốt
vitamin B6
0,18 mg
9,0
2,0
Tốt
Đồng
0,18 mg
9,0
2,0
Tốt
vitamin B1
0,13 mg
8,7
1,9
Tốt
Axit folic
29,70 mcg
7,4
1,6
Tốt

Đánh giá thực phẩm  lành mạnh nhất thế giới
Quy định
Lý tưởng
GTDDHN>=75% hoặc
mật độ>=7,6 và GTDDHN>=10%
Rất tốt
GTDDHN>=50% hoặc
mật độ>=3,4 và GTDDHN>=5%
Tốt
GTDDHN>=25% hoặc
mật độ>=1,5 và GTDDHN>=2,5%


Bảng phân tích dinh dưỡng chi tiết:

Dứa – Thơm – Khóm
(Lưu ý: "--" biểu thị các dữ liệu không khả dụng)
Số lượng
1 cốc

Trọng lượng tổng cộng
165 g

Các thành phần cơ bản
Chất dinh dưỡng
Số lượng
%GTDDHN
calorie
82,50
4,58
calorie từ chất béo
1,78

Calorie từ chất béo bão hòa
0,13

protein
0,89 g
1,78
carbohydrates
21,65 g
7,22
Chất xơ không tiêu hóa (dietary fiber)
2,31 g
9,24
Chất xơ hòa tan (soluble fiber)
-- g

Chất xơ không hòa tan (insoluble fiber)
-- g

Đường – tổng cộng
16,25 g

Monosacarit
6,35 g

Đisacarit
9,88 g

Các loại carb khác
3,09 g

Chất béo – tổng cộng
0,20 g
0,31
Chất béo bão hòa
0,01 g
0,05
Chất béo đơn
0,02 g
0,08
Chất béo đa
0,07 g
0,29
Các axit béo trans
0,00 g

cholesterol
0,00 mg
0,00
Nước
141,90 g

Tro
-- g

Các loại Vitamin
Chất dinh dưỡng
Số lượng
%GTDDHN
vitamin A IU
95,70 IU
1,91
vitamin A RAE
4,78 RAE

A - carotenoid
9,57 RE
0,13
A - retinol
0,00 RE

A - beta carotene
57,75 mcg

thiamin - B1
0,13 mg
8,67
riboflavin - B2
0,05 mg
2,94
niacin - B3
0,82 mg
4,10
niacin equiv
0,96 mg

vitamin B6
0,18 mg
9,00
vitamin B12
0,00 mcg
0,00
biotin
0,50 mcg
0,17
vitamin C
78,87 mg
131,45
vitamin D IU
0,00 IU
0,00
vitamin D mcg
0,00 mcg

vitamin E alpha equiv
0,03 mg
0,15
vitamin E IU
-- IU

vitamin E mg
-- mg

Axit folic
29,70 mcg
7,42
vitamin K
1,15 mcg
1,44
Axit pantothenic
0,35 mg
3,50
Các khoáng chất
Chất dinh dưỡng
Số lượng
%GTDDHN
boron
-- mcg

Canxi
21,45 mg
2,15
clorua
-- mg

Crôm
-- mcg
--
Đồng
0,18 mg
9,00
florua
-- mg
--
I-ốt
-- mcg
--
Sắt
0,48 mg
2,67
magie
19,80 mg
4,95
Mangan
1,53 mg
76,50
Molybdenum
-- mcg
--
Photpho
13,20 mg
1,32
Kali
179,85 mg
5,14
Selen
0,16 mcg
0,23
Natri
1,65 mg
0,07
Kẽm
0,20 mg
1,33
Các chất béo bão hòa
Chất dinh dưỡng
Số lượng
%GTDDHN
4:0 butyric
-- g

6:0 caproic
-- g

8:0 caprylic
-- g

10:0 capric
-- g

12:0 lauric
-- g

14:0 myristic
-- g

15:0 pentadecanoic
-- g

16:0 palmitic
0,01 g

17:0 margaric
-- g

18:0 stearic
0,00 g

20:0 arachidic
-- g

22:0 behenate
-- g

24:0 lignoceric
-- g

Các chất béo đơn
Chất dinh dưỡng
Số lượng
%GTDDHN
14:1 myristol
0,00 g

15:1 pentadecenoic
0,00 g

16:1 palmitol
0,00 g

17:1 heptadecenoic
0,00 g

18:1 oleic
0,02 g

20:1 eicosen
0,00 g

22:1 erucic
0,00 g

24:1 nervonic
0,00 g

Các chất béo đa
Chất dinh dưỡng
Số lượng
%GTDDHN
18:2 linoleic
0,04 g

18:3 linolenic
0,03 g

18:4 stearidon
0,00 g

20:3 eicosatrienoic
0,00 g

20:4 arachidon
0,00 g

20:5 EPA
0,00 g

22:5 DPA
0,00 g

22:6 DHA
0,00 g

Các chất béo khác
Chất dinh dưỡng
Số lượng
%GTDDHN
Các axit béo omega-3
0,03 g
1,25
Các axit béo omega-6
0,04 g

Các axit amin
Chất dinh dưỡng
Số lượng
%GTDDHN
alanine
0,05 g

arginine
0,03 g

aspartate
0,20 g

cystine
0,02 g
4,88
glutamate
0,13 g

glycine
0,04 g

histidine
0,02 g
1,55
isoleucine
0,03 g
2,61
leucine
0,04 g
1,58
lysine
0,04 g
1,70
methionine
0,02 g
2,70
phenylalanine
0,03 g
2,52
proline
0,03 g

serine
0,06 g

threonine
0,03 g
2,42
tryptophan
0,01 g
3,12
tyrosine
0,03 g
3,09
valine
0,04 g
2,72
Các chất khác
Chất dinh dưỡng
Số lượng
%GTDDHN
Cồn
0,00 g

caffein
0,00 mg

Chất tạo ngọt nhân tạo – tổng cộng
-- mg

aspartame
-- mg

saccharin
-- mg

Đường cồn (sugar alcohol)
-- g

glycerol
-- g

inositol
-- g

mannitol
-- g

sorbitol
-- g

xylitol
-- g

Các axit hữu cơ
-- mg

Axit axêtic
-- mg

Axit xitric
-- mg

Axit lactic
-- mg

Axit malic
-- mg

choline
9,07 mg
2,13
taurine
-- mg

lutein+zeaxanthin
0,00 mcg

lycopene
0,00 mcg

Ghi chú: Bản sơ lược các dữ liệu về dinh dưỡng được trình bày trong bài này có nguồn gốc từ Hệ Thống Xử Lý Thực Phẩm cho Windows, Phiên Bản 7.60, do công ty nghiên cứu ESHA ở Salem, tiểu bang Oregon, Hoa Kỳ.  Trong số 21.629 hồ sơ lưu trữ về thực phẩm có trong cơ sở dữ liệu thực phẩm của ESHA, phần lớn – bao gồm những loại thuộc những Thực Phẩm Lành Mạnh Nhất Thế Giới – thiếu thông tin về những chất dinh dưỡng đặc biệt.  Ký hiệu “--“ được chọn để đại diện cho các chất dinh dưỡng mà không có số đo chứa trong cơ sở dữ liệu thực phẩm của ESHA.







TRỞ VỀ PHẦN MỤC LỤC